sinh sát

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền quyết định sự sống chết của người khác: "Sinh sát" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ quyền lực tối cao trong việc định đoạt mạng sống của một người, thường thuộc về người cầm quyền tuyệt đối như vua chúa, thủ lĩnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chế độ phong kiến, nhà vua nắm quyền sinh sát trong tay. (Trong chế độ phong kiến, nhà vua nắm quyền quyết định sự sống chết trong tay.)
    • Kẻ độc tài đó tự cho mình cái quyền sinh sát đối với thần dân. (Kẻ độc tài đó tự cho mình cái quyền định đoạt sinh tử đối với thần dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nắm quyền sinh sát": toàn quyền định đoạt sống chết.

    • Tên trùm tội phạm nắm quyền sinh sát đối với tất cả thuộc hạ. (Tên trùm tội phạm toàn quyền định đoạt sống chết đối với tất cả thuộc hạ.)
  • "quyền sinh sát": thường được dùng như một cụm danh từ cố định để chỉ quyền lực này.

    • Không ai có thể trao cho anh ta quyền sinh sát như vậy. (Không ai có thể trao cho anh ta quyền định đoạt sự sống chết như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh tử (danh từ): sự sống cái chết.
    • Đây vấn đề sinh tử của cả dân tộc. (Đây vấn đề sống còn của cả dân tộc.)
    • Lưu ý: "Sinh tử" rộng hơn, có thể chỉ tính chất quan trọng sống còn, không nhất thiết hàm ý "quyền lực" như "sinh sát".
Từ đồng nghĩa
  • Quyền sinh quyền sát: (cụm từ đồng nghĩa trực tiếp) quyền cho sống quyền giết chết.
  • Quyền định đoạt sinh tử: quyền quyết định sự sống chết.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/ Từ Hán Việt: "Sinh sát" một từ Hán Việt tính chất cổ, trang trọng. Trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu được dùng trong văn viết, văn học, hoặc khi nói về các bối cảnh lịch sử, quyền lực tuyệt đối. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái nghiêm trọng, thể hiện quyền lực tối thượng thường hàm ý tiêu cực về sự chuyên quyền, độc đoán.
  1. Nói quyền quyết định sự sống chết của người khác.